水上电单车 (shuǐshàngdiàndānchē) nghĩa là Xem 水上摩托车 (shuǐshàngmótuōchē).
水上电单车 đọc thế nào?
水上电单车 đọc là shuǐshàngdiàndānchē (pinyin).
Âm Hán Việt của 水上电单车 là gì?
Âm Hán Việt của 水上电单车 là "thủy thượng điện đơn xa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.