TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水刑

shuǐxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY HÌNH

水刑 nghĩa là dìm nước.

Nghĩa của 水刑

shuǐxíng

THỦY HÌNHDanh từ
  1. Dìm nước (tra tấn)

Câu hỏi thường gặp

水刑 nghĩa là gì?

水刑 (shuǐxíng) nghĩa là dìm nước.

水刑 đọc thế nào?

水刑 đọc là shuǐxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 水刑 là gì?

Âm Hán Việt của 水刑 là "thủy hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.