水力发电站 (shuǐlìfādiànzhàn) nghĩa là nhà máy thủy điện.
水力发电站 đọc thế nào?
水力发电站 đọc là shuǐlìfādiànzhàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 水力发电站 là gì?
Âm Hán Việt của 水力发电站 là "thủy lực phát điện trạm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.