TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水平仪

shuǐpíngyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 水平儀

Âm Hán Việt THỦY BÌNH NGHI

水平仪 nghĩa là Thiết bị đo mặt phẳng nằm ngang.

Nghĩa của 水平仪

shuǐpíngyí

THỦY BÌNH NGHIDanh từphồn thể 水平儀
  1. Thiết bị đo mặt phẳng nằm ngang
  2. Thước thuỷ bình
  3. Máy thủy chuẩn

Câu hỏi thường gặp

水平仪 nghĩa là gì?

水平仪 (shuǐpíngyí) nghĩa là Thiết bị đo mặt phẳng nằm ngang.

水平仪 đọc thế nào?

水平仪 đọc là shuǐpíngyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 水平仪 là gì?

Âm Hán Việt của 水平仪 là "thủy bình nghi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.