水平仪 (shuǐpíngyí) nghĩa là Thiết bị đo mặt phẳng nằm ngang.
水平仪 đọc thế nào?
水平仪 đọc là shuǐpíngyí (pinyin).
Âm Hán Việt của 水平仪 là gì?
Âm Hán Việt của 水平仪 là "thủy bình nghi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.