TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水平轴

shuǐpíngzhóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 水平軸

Âm Hán Việt THỦY BÌNH TRỤC

水平轴 nghĩa là trục ngang, trục hoành.

Nghĩa của 水平轴

shuǐpíngzhóu

THỦY BÌNH TRỤCphồn thể 水平軸
  1. Trục ngang
  2. Trục hoành (toán học)

Câu hỏi thường gặp

水平轴 nghĩa là gì?

水平轴 (shuǐpíngzhóu) nghĩa là trục ngang, trục hoành.

水平轴 đọc thế nào?

水平轴 đọc là shuǐpíngzhóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 水平轴 là gì?

Âm Hán Việt của 水平轴 là "thủy bình trục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.