TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水汽

shuǐqì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY KHÍ

水汽 nghĩa là hơi nước, hơi ẩm.

Nghĩa của 水汽

shuǐqì

THỦY KHÍDanh từ
  1. Hơi nước
  2. Hơi ẩm
  3. Độ ẩm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 水汽

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 水汽

  • 云是天空中的水汽团。 Mây là do hơi nước trong không trung tích tụ thành.Tatoeba #4936113

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

水汽 nghĩa là gì?

水汽 (shuǐqì) nghĩa là hơi nước, hơi ẩm.

水汽 đọc thế nào?

水汽 đọc là shuǐqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 水汽 là gì?

Âm Hán Việt của 水汽 là "thủy khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.