TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水田

shuǐtián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY ĐIỀN

水田 nghĩa là ruộng lúa nước, ruộng lúa.

Nghĩa của 水田

shuǐtián

THỦY ĐIỀNDanh từ
  1. Ruộng lúa nước; ruộng lúa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 水田

Đồng nghĩa

Từ ghép có 水田

Câu hỏi thường gặp

水田 nghĩa là gì?

水田 (shuǐtián) nghĩa là ruộng lúa nước, ruộng lúa.

水田 đọc thế nào?

水田 đọc là shuǐtián (pinyin).

Âm Hán Việt của 水田 là gì?

Âm Hán Việt của 水田 là "thủy điền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.