TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

田

HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỀN
Bộ thủ: 田 (điền) · bộ số 102 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: điền Lượng từ đi kèm: 片 (piàn)

田 nghĩa là cánh đồng, nông trại.

Nghĩa của 田

tián

ĐIỀN
  1. Cánh đồng
  2. Nông trại
  3. Ruộng

Tián

ĐIỀNtên riêng
  1. họ Họ Tián

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 田

Đồng nghĩa

Từ ghép có 田

Thành ngữ có 田

  • 沧海桑田 — Nghĩa đen biển xanh biến thành ruộng dâu
  • 求田问舍 — Chép: chỉ quan tâm đến việc mua bất động sản
  • 蓝田种玉 — Một cuộc hôn nhân hoàn hảo
  • 砚田之食 — Kiếm sống bằng việc viết lách

Câu hỏi thường gặp

田 nghĩa là gì?

田 (tián, tián) nghĩa là cánh đồng, nông trại.

田 đọc thế nào?

田 đọc là tián (pinyin).

Âm Hán Việt của 田 là gì?

Âm Hán Việt của 田 là "điền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.