田
HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 田 (điền) · bộ số 102 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: điền Lượng từ đi kèm: 片 (piàn)
田 nghĩa là cánh đồng, nông trại.
Nghĩa của 田
tián
ĐIỀN- Cánh đồng
- Nông trại
- Ruộng
Tián
ĐIỀNtên riêng- họ Họ Tián
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 田
Đồng nghĩa
Từ ghép có 田
Thành ngữ có 田
Câu hỏi thường gặp
田 nghĩa là gì?
田 (tián, tián) nghĩa là cánh đồng, nông trại.
田 đọc thế nào?
田 đọc là tián (pinyin).
Âm Hán Việt của 田 là gì?
Âm Hán Việt của 田 là "điền".