TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水立方

Shuǐlìfāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY LẬP PHƯƠNG

水立方 nghĩa là Khối Nước, biệt danh của Trung tâm Thể thao Dưới nước Quốc gia Bắc Kinh 北京国家游泳中心, địa điểm thi đấu bơi lội Thế vận hội Bắc Kinh 2008.

Nghĩa của 水立方

Shuǐlìfāng

THỦY LẬP PHƯƠNGTên riêngtên riêng
  1. Khối Nước, biệt danh của Trung tâm Thể thao Dưới nước Quốc gia Bắc Kinh 北京国家游泳中心, địa điểm thi đấu bơi lội Thế vận hội Bắc Kinh 2008

Câu hỏi thường gặp

水立方 nghĩa là gì?

水立方 (shuǐlìfāng) nghĩa là Khối Nước, biệt danh của Trung tâm Thể thao Dưới nước Quốc gia Bắc Kinh 北京国家游泳中心, địa điểm thi đấu bơi lội Thế vận hội Bắc Kinh 2008.

水立方 đọc thế nào?

水立方 đọc là Shuǐlìfāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 水立方 là gì?

Âm Hán Việt của 水立方 là "thủy lập phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.