水蜜桃 (shuǐmìtáo) nghĩa là quả đào mật, đào mọng nước.
水蜜桃 đọc thế nào?
水蜜桃 đọc là shuǐmìtáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 水蜜桃 là gì?
Âm Hán Việt của 水蜜桃 là "thủy mật đào".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.