TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水螅体

shuǐxītǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 水螅體

Âm Hán Việt THỦY TỨC THỂ

水螅体 nghĩa là polyp không di động, hải quỳ.

Nghĩa của 水螅体

shuǐxītǐ

THỦY TỨC THỂphồn thể 水螅體
  1. Polyp không di động
  2. Hải quỳ

Câu hỏi thường gặp

水螅体 nghĩa là gì?

水螅体 (shuǐxītǐ) nghĩa là polyp không di động, hải quỳ.

水螅体 đọc thế nào?

水螅体 đọc là shuǐxītǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 水螅体 là gì?

Âm Hán Việt của 水螅体 là "thủy tức thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.