TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水量

shuǐliàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY LƯỢNG

水量 nghĩa là lưu lượng nước, lượng dòng chảy.

Nghĩa của 水量

shuǐliàng

THỦY LƯỢNGDanh từ
  1. Lưu lượng nước
  2. Lượng dòng chảy

Từ ghép có 水量

Câu hỏi thường gặp

水量 nghĩa là gì?

水量 (shuǐliàng) nghĩa là lưu lượng nước, lượng dòng chảy.

水量 đọc thế nào?

水量 đọc là shuǐliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 水量 là gì?

Âm Hán Việt của 水量 là "thủy lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.