TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汞

gǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銾

Âm Hán Việt HỐNG
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿱工水 Mọi âm Hán Việt của chữ: hống, cống

汞 nghĩa là thủy ngân.

Nghĩa của 汞

gǒng

HỐNG
  1. Thủy ngân (hóa học)

gǒng

HỐNGphồn thể 銾
  1. Biến thể của 汞 (gǒng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 汞

Đồng nghĩa

Từ ghép có 汞

Câu hỏi thường gặp

汞 nghĩa là gì?

汞 (gǒng) nghĩa là thủy ngân.

汞 đọc thế nào?

汞 đọc là gǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 汞 là gì?

Âm Hán Việt của 汞 là "hống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.