TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

永贞内禅

Yǒngzhēnnèishàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 永貞內禪

Âm Hán Việt VĨNH TRINH NỘI THIỀN

永贞内禅 nghĩa là Vĩnh Trinh nhường ngôi năm 805.

Nghĩa của 永贞内禅

Yǒngzhēnnèishàn

VĨNH TRINH NỘI THIỀNphồn thể 永貞內禪tên riêng
  1. Vĩnh Trinh nhường ngôi năm 805

Câu hỏi thường gặp

永贞内禅 nghĩa là gì?

永贞内禅 (yǒngzhēnnèishàn) nghĩa là Vĩnh Trinh nhường ngôi năm 805.

永贞内禅 đọc thế nào?

永贞内禅 đọc là Yǒngzhēnnèishàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 永贞内禅 là gì?

Âm Hán Việt của 永贞内禅 là "vĩnh trinh nội thiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.