TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汀

tīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐINH
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: đinh, thinh

汀 nghĩa là bãi cát, cồn cát.

Nghĩa của 汀

tīng

ĐINH
  1. Bãi cát
  2. Cồn cát
  3. Chỗ cạn

Từ ghép có 汀

Câu hỏi thường gặp

汀 nghĩa là gì?

汀 (tīng) nghĩa là bãi cát, cồn cát.

汀 đọc thế nào?

汀 đọc là tīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 汀 là gì?

Âm Hán Việt của 汀 là "đinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.