汇差 nghĩa là Chênh lệch tỷ giá hối đoái ở các khu vực khác nhau.
Nghĩa của 汇差
huìchā
phồn thể 匯差
Chênh lệch tỷ giá hối đoái ở các khu vực khác nhau
Câu hỏi thường gặp
汇差 nghĩa là gì?
汇差 (huìchā) nghĩa là Chênh lệch tỷ giá hối đoái ở các khu vực khác nhau.
汇差 đọc thế nào?
汇差 đọc là huìchā (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.