TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汇差

huìchā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 匯差

汇差 nghĩa là Chênh lệch tỷ giá hối đoái ở các khu vực khác nhau.

Nghĩa của 汇差

huìchā

phồn thể 匯差
  1. Chênh lệch tỷ giá hối đoái ở các khu vực khác nhau

Câu hỏi thường gặp

汇差 nghĩa là gì?

汇差 (huìchā) nghĩa là Chênh lệch tỷ giá hối đoái ở các khu vực khác nhau.

汇差 đọc thế nào?

汇差 đọc là huìchā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.