汇
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 匯, 彙, 滙
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: hối, hội, vị, vựng
汇 nghĩa là chuyển tiền, hội tụ.
Nghĩa của 汇
huì
phồn thể 匯- Chuyển tiền
- Hội tụ (của sông ngòi)
- Trao đổi
huì
VỰNGphồn thể 彙- Loại
- Tập hợp
huì
HỐIphồn thể 滙- Biến thể của 汇 (huì)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 汇
Đồng nghĩa
Từ ghép có 汇
Câu hỏi thường gặp
汇 nghĩa là gì?
汇 (huì) nghĩa là chuyển tiền, hội tụ.
汇 đọc thế nào?
汇 đọc là huì (pinyin).
Âm Hán Việt của 汇 là gì?
Âm Hán Việt của 汇 là "vựng, hối".