TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汇整

huìzhěng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彙整

Âm Hán Việt VỰNG CHỈNH

汇整 nghĩa là Thu thập và sắp xếp (giấy tờ,...).

Nghĩa của 汇整

huìzhěng

VỰNG CHỈNHDanh từ, Động từphồn thể 彙整
  1. Thu thập và sắp xếp (giấy tờ,...)
  2. Lưu trữ (dữ liệu)
  3. Tóm tắt (bằng chứng,...)
  4. Bản tóm tắt

Câu hỏi thường gặp

汇整 nghĩa là gì?

汇整 (huìzhěng) nghĩa là Thu thập và sắp xếp (giấy tờ,...).

汇整 đọc thế nào?

汇整 đọc là huìzhěng (pinyin).

Âm Hán Việt của 汇整 là gì?

Âm Hán Việt của 汇整 là "vựng chỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.