TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汉简

Hànjiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漢簡

Âm Hán Việt HÁN GIẢN

汉简 nghĩa là Thẻ tre dùng để ghi chép thời nhà Hán.

Nghĩa của 汉简

Hànjiǎn

HÁN GIẢNphồn thể 漢簡tên riêng
  1. Thẻ tre dùng để ghi chép thời nhà Hán

Câu hỏi thường gặp

汉简 nghĩa là gì?

汉简 (hànjiǎn) nghĩa là Thẻ tre dùng để ghi chép thời nhà Hán.

汉简 đọc thế nào?

汉简 đọc là Hànjiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 汉简 là gì?

Âm Hán Việt của 汉简 là "hán giản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.