TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汉腔

Hànqiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漢腔

汉腔 nghĩa là giọng vũ hán.

Nghĩa của 汉腔

Hànqiāng

phồn thể 漢腔tên riêng
  1. Giọng Vũ Hán

Câu hỏi thường gặp

汉腔 nghĩa là gì?

汉腔 (hànqiāng) nghĩa là giọng vũ hán.

汉腔 đọc thế nào?

汉腔 đọc là Hànqiāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.