TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汕

shàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁN
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: sán, san

汕 nghĩa là bẫy cá bằng tre.

Nghĩa của 汕

shàn

SÁN
  1. Bẫy cá bằng tre
  2. Dùng trong tên địa danh liên quan đến Shantou 汕头 (Shàntóu)
  3. Cây tre

Câu hỏi thường gặp

汕 nghĩa là gì?

汕 (shàn) nghĩa là bẫy cá bằng tre.

汕 đọc thế nào?

汕 đọc là shàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 汕 là gì?

Âm Hán Việt của 汕 là "sán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.