Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85Số nét: 6Mọi âm Hán Việt của chữ: sán, san
汕 nghĩa là bẫy cá bằng tre.
Nghĩa của 汕
shàn
SÁN
Bẫy cá bằng tre
Dùng trong tên địa danh liên quan đến Shantou 汕头 (Shàntóu)
Cây tre
Câu hỏi thường gặp
汕 nghĩa là gì?
汕 (shàn) nghĩa là bẫy cá bằng tre.
汕 đọc thế nào?
汕 đọc là shàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 汕 là gì?
Âm Hán Việt của 汕 là "sán".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.