TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汗

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
hàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÃN
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: hãn, hàn Lượng từ đi kèm: 滴 (dī), 头 (tóu), 身 (shēn)

汗 nghĩa là mồ hôi, chảy mồ hôi.

Nghĩa của 汗

hàn

HÃN
  1. Mồ hôi
  2. Chảy mồ hôi
  3. Cạn lời (vì bất lực, xấu hổ, v.v.) (tiếng lóng Internet dùng như thán từ)

hán

HÃN
  1. Xem 可汗 (kèhán), 汗国 (hánguó)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 汗

Đồng nghĩa

Từ ghép có 汗

Thành ngữ có 汗

  • 汗马功劳 — Chiến công
  • 汗流浃背 — Toát mồ hôi như tắm
  • 汗如雨下 — Đổ mồ hôi như mưa (thành ngữ); đổ mồ hôi nhiều
  • 捏一把汗 — Toát mồ hôi lạnh
  • 汗津津 — Đẫm mồ hôi
  • 汗牛充栋 — Sách nhiều đến mức làm con bò thồ mồ hôi hoặc làm đầy nhà đến tận mái (thành ngữ); nghĩa bóng: rất nhiều sách
  • 汗背心 — Áo ba lỗ
  • 大出其汗 — Đổ mồ hôi như tắm

Câu hỏi thường gặp

汗 nghĩa là gì?

汗 (hàn, hán) nghĩa là mồ hôi, chảy mồ hôi.

汗 đọc thế nào?

汗 đọc là hàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 汗 là gì?

Âm Hán Việt của 汗 là "hãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.