TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汐

xī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỊCH
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: tịch

汐 nghĩa là thuỷ triều đêm, triều xuống buổi tối.

Nghĩa của 汐

xī

TỊCH
  1. Thuỷ triều đêm
  2. Triều xuống buổi tối
  3. Âm Taiwan xì

Từ ghép có 汐

Câu hỏi thường gặp

汐 nghĩa là gì?

汐 (xī) nghĩa là thuỷ triều đêm, triều xuống buổi tối.

汐 đọc thế nào?

汐 đọc là xī (pinyin).

Âm Hán Việt của 汐 là gì?

Âm Hán Việt của 汐 là "tịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.