TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

江淮官话

Jiāng Huáiguānhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 江淮官話

Âm Hán Việt GIANG HOÀI QUAN THOẠI

江淮官话 nghĩa là Tiếng Quan thoại Giang Hoài.

Nghĩa của 江淮官话

Jiāng Huáiguānhuà

GIANG HOÀI QUAN THOẠIDanh từphồn thể 江淮官話tên riêng
  1. Tiếng Quan thoại Giang Hoài

Câu hỏi thường gặp

江淮官话 nghĩa là gì?

江淮官话 (jiāng huáiguānhuà) nghĩa là Tiếng Quan thoại Giang Hoài.

江淮官话 đọc thế nào?

江淮官话 đọc là Jiāng Huáiguānhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 江淮官话 là gì?

Âm Hán Việt của 江淮官话 là "giang hoài quan thoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.