TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汤姆斯杯

Tāngmǔsī Bēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 湯姆斯杯

Âm Hán Việt THANG MẪU TƯ BÔI

汤姆斯杯 nghĩa là cúp thomas.

Nghĩa của 汤姆斯杯

Tāngmǔsī Bēi

THANG MẪU TƯ BÔIphồn thể 湯姆斯杯tên riêng
  1. Cúp Thomas (giải thi đấu cầu lông đồng đội quốc tế)

Câu hỏi thường gặp

汤姆斯杯 nghĩa là gì?

汤姆斯杯 (tāngmǔsī bēi) nghĩa là cúp thomas.

汤姆斯杯 đọc thế nào?

汤姆斯杯 đọc là Tāngmǔsī Bēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 汤姆斯杯 là gì?

Âm Hán Việt của 汤姆斯杯 là "thang mẫu tư bôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.