TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汤川

Tāngchuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 湯川

Âm Hán Việt THANG XUYÊN

汤川 nghĩa là Yukawa (tên).

Nghĩa của 汤川

Tāngchuān

THANG XUYÊNphồn thể 湯川tên riêng
  1. Yukawa (tên)
  2. YUKAWA Hideki (1907-1988), nhà vật lý lý thuyết người Nhật và là người đoạt giải Nobel

Câu hỏi thường gặp

汤川 nghĩa là gì?

汤川 (tāngchuān) nghĩa là Yukawa (tên).

汤川 đọc thế nào?

汤川 đọc là Tāngchuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 汤川 là gì?

Âm Hán Việt của 汤川 là "thang xuyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.