YUKAWA Hideki (1907-1988), nhà vật lý lý thuyết người Nhật và là người đoạt giải Nobel
Câu hỏi thường gặp
汤川 nghĩa là gì?
汤川 (tāngchuān) nghĩa là Yukawa (tên).
汤川 đọc thế nào?
汤川 đọc là Tāngchuān (pinyin).
Âm Hán Việt của 汤川 là gì?
Âm Hán Việt của 汤川 là "thang xuyên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.