TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汪

wāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt UÔNG
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: uông

汪 nghĩa là một vùng nước, rỉ ra.

Nghĩa của 汪

wāng

UÔNG
  1. Một vùng nước
  2. Rỉ ra
  3. tượng thanh Tiếng chó sủa
  4. Lượng từ cho chất lỏng: vũng, bãi nước

Wāng

UÔNGtên riêng
  1. họ Họ Wāng

Từ ghép có 汪

Câu hỏi thường gặp

汪 nghĩa là gì?

汪 (wāng, wāng) nghĩa là một vùng nước, rỉ ra.

汪 đọc thế nào?

汪 đọc là wāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 汪 là gì?

Âm Hán Việt của 汪 là "uông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.