汽车
HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 汽車
Lượng từ đi kèm: 辆 (liàng)
汽车 nghĩa là xe hơi, xe ô tô.
Nghĩa của 汽车
qìchē
KHÍ XADanh từphồn thể 汽車- Xe hơi
- Xe ô tô
- Xe buýt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 汽车
Đồng nghĩa
Từ ghép có 汽车
Câu ví dụ với 汽车
- 不少人有两辆汽车。 Khá ít người có cả hai chiếc xe ô tô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #891049
- 底特律因它的汽车工业而出名。 Detroit nổi tiếng về ngành công nghiệp xe hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #473010
- 我没有汽车。 Wǒ méiyǒu qìchē.Tôi không có ô tô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #765266
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
汽车 nghĩa là gì?
汽车 (qìchē) nghĩa là xe hơi, xe ô tô.
汽车 đọc thế nào?
汽车 đọc là qìchē (pinyin).
Âm Hán Việt của 汽车 là gì?
Âm Hán Việt của 汽车 là "khí xa".