TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汽车技工

qìchējìgōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 汽車技工

Âm Hán Việt KHÍ XA KỸ CÔNG

汽车技工 nghĩa là thợ máy ô tô.

Nghĩa của 汽车技工

qìchējìgōng

KHÍ XA KỸ CÔNGphồn thể 汽車技工
  1. Thợ máy ô tô

Câu hỏi thường gặp

汽车技工 nghĩa là gì?

汽车技工 (qìchējìgōng) nghĩa là thợ máy ô tô.

汽车技工 đọc thế nào?

汽车技工 đọc là qìchējìgōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 汽车技工 là gì?

Âm Hán Việt của 汽车技工 là "khí xa kỹ công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.