TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沉住气

chénzhùqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沉住氣

Âm Hán Việt TRẦM TRÚ KHÍ

沉住气 nghĩa là giữ bình tĩnh.

Nghĩa của 沉住气

chénzhùqì

TRẦM TRÚ KHÍĐộng từphồn thể 沉住氣
  1. Giữ bình tĩnh

Câu hỏi thường gặp

沉住气 nghĩa là gì?

沉住气 (chénzhùqì) nghĩa là giữ bình tĩnh.

沉住气 đọc thế nào?

沉住气 đọc là chénzhùqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 沉住气 là gì?

Âm Hán Việt của 沉住气 là "trầm trú khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.