沉淀
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 沉澱
沉淀 nghĩa là lắng, kết tủa, chất lắng, chất kết tủa.
Nghĩa của 沉淀
chéndiàn
TRẦM ĐIẾNĐộng từ, Danh từphồn thể 沉澱- hoá học Lắng; kết tủa
- hoá học Chất lắng; chất kết tủa
- nghĩa bóng Tích luỹ
Từ ghép có 沉淀
Câu hỏi thường gặp
沉淀 nghĩa là gì?
沉淀 (chéndiàn) nghĩa là lắng, kết tủa, chất lắng, chất kết tủa.
沉淀 đọc thế nào?
沉淀 đọc là chéndiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 沉淀 là gì?
Âm Hán Việt của 沉淀 là "trầm điến".