TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沉淀

chéndiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沉澱

Âm Hán Việt TRẦM ĐIẾN

沉淀 nghĩa là lắng, kết tủa, chất lắng, chất kết tủa.

Nghĩa của 沉淀

chéndiàn

TRẦM ĐIẾNĐộng từ, Danh từphồn thể 沉澱
  1. hoá học Lắng; kết tủa
  2. hoá học Chất lắng; chất kết tủa
  3. nghĩa bóng Tích luỹ

Từ ghép có 沉淀

Câu hỏi thường gặp

沉淀 nghĩa là gì?

沉淀 (chéndiàn) nghĩa là lắng, kết tủa, chất lắng, chất kết tủa.

沉淀 đọc thế nào?

沉淀 đọc là chéndiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 沉淀 là gì?

Âm Hán Việt của 沉淀 là "trầm điến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.