TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沉浸式

chénjìnshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRẦM TẨM THỨC

沉浸式 nghĩa là mang tính đắm chìm.

Nghĩa của 沉浸式

chénjìnshì

TRẦM TẨM THỨCTính từ
  1. Mang tính đắm chìm

Câu hỏi thường gặp

沉浸式 nghĩa là gì?

沉浸式 (chénjìnshì) nghĩa là mang tính đắm chìm.

沉浸式 đọc thế nào?

沉浸式 đọc là chénjìnshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 沉浸式 là gì?

Âm Hán Việt của 沉浸式 là "trầm tẩm thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.