TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沉淀物

chéndiànwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沉澱物

Âm Hán Việt TRẦM ĐIẾN VẬT

沉淀物 nghĩa là chất kết tủa, chất lắng.

Nghĩa của 沉淀物

chéndiànwù

TRẦM ĐIẾN VẬTDanh từphồn thể 沉澱物
  1. Chất kết tủa; chất lắng

Câu hỏi thường gặp

沉淀物 nghĩa là gì?

沉淀物 (chéndiànwù) nghĩa là chất kết tủa, chất lắng.

沉淀物 đọc thế nào?

沉淀物 đọc là chéndiànwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 沉淀物 là gì?

Âm Hán Việt của 沉淀物 là "trầm điến vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.