TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沉湎

chénmiǎn giọng máy của trình duyệt

沉湎 nghĩa là đắm chìm, chìm đắm vào.

Nghĩa của 沉湎

chénmiǎn

Động từ
  1. Đắm chìm
  2. nghĩa bóng Chìm đắm vào
  3. Mải mê vào

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 沉湎

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 沉湎

  • 沉湎酒色 — Chìm đắm trong rượu và sắc (thành ngữ); quá độ trong rượu chè và đàn bà

Câu hỏi thường gặp

沉湎 nghĩa là gì?

沉湎 (chénmiǎn) nghĩa là đắm chìm, chìm đắm vào.

沉湎 đọc thế nào?

沉湎 đọc là chénmiǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.