沉着应战 nghĩa là Giữ bình tĩnh đối mặt với nghịch cảnh.
Nghĩa của 沉着应战
chénzhuóyìngzhàn
TRẦM TRƯỚC ỨNG CHIẾNphồn thể 沉著應戰
thành ngữ Giữ bình tĩnh đối mặt với nghịch cảnh
Câu hỏi thường gặp
沉着应战 nghĩa là gì?
沉着应战 (chénzhuóyìngzhàn) nghĩa là Giữ bình tĩnh đối mặt với nghịch cảnh.
沉着应战 đọc thế nào?
沉着应战 đọc là chénzhuóyìngzhàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 沉着应战 là gì?
Âm Hán Việt của 沉着应战 là "trầm trước ứng chiến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.