TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沉缓

chénhuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沉緩

Âm Hán Việt TRẦM HOÃN

沉缓 nghĩa là không vội vã.

Nghĩa của 沉缓

chénhuǎn

TRẦM HOÃNTính từphồn thể 沉緩
  1. Không vội vã
  2. Một cách cẩn trọng

Câu hỏi thường gặp

沉缓 nghĩa là gì?

沉缓 (chénhuǎn) nghĩa là không vội vã.

沉缓 đọc thế nào?

沉缓 đọc là chénhuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 沉缓 là gì?

Âm Hán Việt của 沉缓 là "trầm hoãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.