TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沉重

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chénzhòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRẦM TRỌNG

沉重 nghĩa là nặng, nặng nề.

Nghĩa của 沉重

chénzhòng

TRẦM TRỌNGTính từ
  1. Nặng
  2. Nặng nề
  3. Nghiêm trọng
  4. Nguy kịch

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 沉重

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Thành ngữ có 沉重

Câu hỏi thường gặp

沉重 nghĩa là gì?

沉重 (chénzhòng) nghĩa là nặng, nặng nề.

沉重 đọc thế nào?

沉重 đọc là chénzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 沉重 là gì?

Âm Hán Việt của 沉重 là "trầm trọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.