TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沉重打击

chénzhòngdǎjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沉重打擊

Âm Hán Việt TRẦM TRỌNG ĐẢ KÍCH

沉重打击 nghĩa là đánh mạnh.

Nghĩa của 沉重打击

chénzhòngdǎjī

TRẦM TRỌNG ĐẢ KÍCHphồn thể 沉重打擊
  1. Đánh mạnh

Câu hỏi thường gặp

沉重打击 nghĩa là gì?

沉重打击 (chénzhòngdǎjī) nghĩa là đánh mạnh.

沉重打击 đọc thế nào?

沉重打击 đọc là chénzhòngdǎjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 沉重打击 là gì?

Âm Hán Việt của 沉重打击 là "trầm trọng đả kích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.