TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沉闷

chénmèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沉悶

Âm Hán Việt TRẦM MUỘN

沉闷 nghĩa là ngột ngạt, nặng nề.

Nghĩa của 沉闷

chénmèn

TRẦM MUỘNTính từphồn thể 沉悶
  1. Ngột ngạt (về thời tiết)
  2. Nặng nề
  3. U sầu
  4. Không vui
  5. về âm thanh Trầm
  6. Đục

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 沉闷

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

沉闷 nghĩa là gì?

沉闷 (chénmèn) nghĩa là ngột ngạt, nặng nề.

沉闷 đọc thế nào?

沉闷 đọc là chénmèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 沉闷 là gì?

Âm Hán Việt của 沉闷 là "trầm muộn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.