沉闷
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 沉悶
沉闷 nghĩa là ngột ngạt, nặng nề.
Nghĩa của 沉闷
chénmèn
TRẦM MUỘNTính từphồn thể 沉悶- Ngột ngạt (về thời tiết)
- Nặng nề
- U sầu
- Không vui
- về âm thanh Trầm
- Đục
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 沉闷
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
沉闷 nghĩa là gì?
沉闷 (chénmèn) nghĩa là ngột ngạt, nặng nề.
沉闷 đọc thế nào?
沉闷 đọc là chénmèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 沉闷 là gì?
Âm Hán Việt của 沉闷 là "trầm muộn".