TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沉默

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chénmò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRẦM MẶC

沉默 nghĩa là ít nói, không cởi mở.

Nghĩa của 沉默

chénmò

TRẦM MẶCĐộng từ
  1. Ít nói
  2. Không cởi mở
  3. Im lặng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 沉默

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 沉默

Câu hỏi thường gặp

沉默 nghĩa là gì?

沉默 (chénmò) nghĩa là ít nói, không cởi mở.

沉默 đọc thế nào?

沉默 đọc là chénmò (pinyin).

Âm Hán Việt của 沉默 là gì?

Âm Hán Việt của 沉默 là "trầm mặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.