TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缄默

jiānmò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緘默

缄默 nghĩa là giữ im lặng.

Nghĩa của 缄默

jiānmò

Động từphồn thể 緘默
  1. Giữ im lặng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 缄默

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

缄默 nghĩa là gì?

缄默 (jiānmò) nghĩa là giữ im lặng.

缄默 đọc thế nào?

缄默 đọc là jiānmò (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.