TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沙威玛

shāwēimǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沙威瑪

Âm Hán Việt SA UY MÃ

沙威玛 nghĩa là Shawarma, món bánh cuộn của Trung Đông.

Nghĩa của 沙威玛

shāwēimǎ

SA UY MÃDanh từphồn thể 沙威瑪
  1. từ mượn Shawarma, món bánh cuộn của Trung Đông

Câu hỏi thường gặp

沙威玛 nghĩa là gì?

沙威玛 (shāwēimǎ) nghĩa là Shawarma, món bánh cuộn của Trung Đông.

沙威玛 đọc thế nào?

沙威玛 đọc là shāwēimǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 沙威玛 là gì?

Âm Hán Việt của 沙威玛 là "sa uy mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.