沙威玛 nghĩa là Shawarma, món bánh cuộn của Trung Đông.
Nghĩa của 沙威玛
shāwēimǎ
SA UY MÃDanh từphồn thể 沙威瑪
từ mượn Shawarma, món bánh cuộn của Trung Đông
Câu hỏi thường gặp
沙威玛 nghĩa là gì?
沙威玛 (shāwēimǎ) nghĩa là Shawarma, món bánh cuộn của Trung Đông.
沙威玛 đọc thế nào?
沙威玛 đọc là shāwēimǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 沙威玛 là gì?
Âm Hán Việt của 沙威玛 là "sa uy mã".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.