沙滩排球 (shātānpáiqiú) nghĩa là bóng chuyền bãi biển.
沙滩排球 đọc thế nào?
沙滩排球 đọc là shātānpáiqiú (pinyin).
Âm Hán Việt của 沙滩排球 là gì?
Âm Hán Việt của 沙滩排球 là "sa than bài cầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.