沙茶 nghĩa là Sốt sa tế (sốt đậu phộng cay), cũng được viết là sate.
Nghĩa của 沙茶
shāchá
SA TRÀDanh từ
Sốt sa tế (sốt đậu phộng cay), cũng được viết là sate
Câu hỏi thường gặp
沙茶 nghĩa là gì?
沙茶 (shāchá) nghĩa là Sốt sa tế (sốt đậu phộng cay), cũng được viết là sate.
沙茶 đọc thế nào?
沙茶 đọc là shāchá (pinyin).
Âm Hán Việt của 沙茶 là gì?
Âm Hán Việt của 沙茶 là "sa trà".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.