TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

没用

méiyòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沒用

Âm Hán Việt MỘT DỤNG

没用 nghĩa là vô dụng.

Nghĩa của 没用

méiyòng

MỘT DỤNGĐộng từphồn thể 沒用
  1. Vô dụng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 没用

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 没用

  • 为溅出的牛奶哭也没用。 Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #765989
  • 钱还没用完。 Tiền chưa bị tiêu hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2317172

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

没用 nghĩa là gì?

没用 (méiyòng) nghĩa là vô dụng.

没用 đọc thế nào?

没用 đọc là méiyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 没用 là gì?

Âm Hán Việt của 没用 là "một dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.