没用
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 沒用
没用 nghĩa là vô dụng.
Nghĩa của 没用
méiyòng
MỘT DỤNGĐộng từphồn thể 沒用- Vô dụng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 没用
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 没用
- 为溅出的牛奶哭也没用。 Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #765989
- 钱还没用完。 Tiền chưa bị tiêu hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2317172
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
没用 nghĩa là gì?
没用 (méiyòng) nghĩa là vô dụng.
没用 đọc thế nào?
没用 đọc là méiyòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 没用 là gì?
Âm Hán Việt của 没用 là "một dụng".