TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沦没

lúnmò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淪沒

沦没 nghĩa là chìm, chết đuối.

Nghĩa của 沦没

lúnmò

phồn thể 淪沒
  1. Chìm
  2. Chết đuối

Câu hỏi thường gặp

沦没 nghĩa là gì?

沦没 (lúnmò) nghĩa là chìm, chết đuối.

沦没 đọc thế nào?

沦没 đọc là lúnmò (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.