TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沦灭

lúnmiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淪滅

沦灭 nghĩa là diệt vong, tuyệt chủng.

Nghĩa của 沦灭

lúnmiè

phồn thể 淪滅
  1. Diệt vong
  2. Tuyệt chủng

Câu hỏi thường gặp

沦灭 nghĩa là gì?

沦灭 (lúnmiè) nghĩa là diệt vong, tuyệt chủng.

沦灭 đọc thế nào?

沦灭 đọc là lúnmiè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.