TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

河西走廊

Héxī Zǒuláng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀ TÂY TẨU LANG

河西走廊 nghĩa là Hành lang Hà Tây (hay Hành lang Cam Túc), một chuỗi ốc đảo chạy dọc Cam Túc, là một phần của Con đường Tơ lụa phía Bắc.

Nghĩa của 河西走廊

Héxī Zǒuláng

HÀ TÂY TẨU LANGTên riêngtên riêng
  1. Hành lang Hà Tây (hay Hành lang Cam Túc), một chuỗi ốc đảo chạy dọc Cam Túc, là một phần của Con đường Tơ lụa phía Bắc

Câu hỏi thường gặp

河西走廊 nghĩa là gì?

河西走廊 (héxī zǒuláng) nghĩa là Hành lang Hà Tây (hay Hành lang Cam Túc), một chuỗi ốc đảo chạy dọc Cam Túc, là một phần của Con đường Tơ lụa phía Bắc.

河西走廊 đọc thế nào?

河西走廊 đọc là Héxī Zǒuláng (pinyin).

Âm Hán Việt của 河西走廊 là gì?

Âm Hán Việt của 河西走廊 là "hà tây tẩu lang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.