TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沸水

fèishuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÍ THỦY

沸水 nghĩa là nước sôi.

Nghĩa của 沸水

fèishuǐ

PHÍ THỦYDanh từ
  1. Nước sôi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 沸水

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 沸水

  • 沸水蒸发成气体。 Fèishuǐ zhēngfā chéng qìtǐ.Nước sôi bốc thành hơi.Tatoeba #3537860

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

沸水 nghĩa là gì?

沸水 (fèishuǐ) nghĩa là nước sôi.

沸水 đọc thế nào?

沸水 đọc là fèishuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 沸水 là gì?

Âm Hán Việt của 沸水 là "phí thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.