TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沸

fèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÍ
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: phất, phí, phị

沸 nghĩa là đun sôi.

Nghĩa của 沸

fèi

PHÍ
  1. Đun sôi

Từ ghép có 沸

Thành ngữ có 沸

  • 热血沸腾 — Hừng hực khí thế
  • 沸沸扬扬 — Sôi sùng sục
  • 人声鼎沸 — Tiếng nói sôi sục
  • 民怨沸腾 — Bất mãn sục sôi (thành ngữ); sự bất bình của quần chúng bùng nổ
  • 以汤沃沸 — Xử lý tình huống kém
  • 民怨鼎沸 — Bất mãn sục sôi (thành ngữ); sự bất bình của quần chúng bùng nổ

Câu hỏi thường gặp

沸 nghĩa là gì?

沸 (fèi) nghĩa là đun sôi.

沸 đọc thế nào?

沸 đọc là fèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 沸 là gì?

Âm Hán Việt của 沸 là "phí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.